Vật liệu sẵn có
Thép Austenit
| EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc | EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc |
| 1.4301 | 304 | S30408 | 1,4878 | 321H | S32109 |
| 1.4307 | 304L | S30403 | 1.4571 | 316Ti | S31635 |
| 1,4948 | 304H | S30409 | 1,4828 | 309 | S30900 |
| 1.4401 | 316 | S31600 | 1,4833 | 309S | S30908 |
| 1.4404 | 316 lít | S31603 | 1,4845 | 310S | S31008 |
| 1.4438 | 317L | S31703 | 1,4539 | 904L | N08904 |
| 1.4541 | 321 | S32100 | 1.4547 | S31254 | |
| Thép song pha | |||||
| EN / W Nr. AISI / TP | Liên hợp quốc | EN / W Nr. AISI / TP | Liên hợp quốc | ||
| 1.44621.4462 | S31803S32205 | 1.4410 | S32750 | ||
| Thép Ferrit | |||||
| EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc | EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc |
| 1,4512 | 409 | S40900 | 1.4510 | 439 | S43035 |
| 410 | S41000 | 1.4509 | 441 | S44100 | |
| 1.4016 | 430 | S43000 | 1.4521 | 444 | S44400 |
| Hợp kim Niken | |||||
| EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc | EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc |
| 2.4816 | Hợp kim 600 | N06600 | 1.4847 | Hợp kim 840 | S33400 |
| 2,4856 | Hợp kim 625 | N06625 | 2,4858 | Hợp kim 825 | N08825 |
| 1,4876 | Hợp kim 800 | N08800 | 2.4819 | Hợp kim C276 | N10276 |
| 1,4958 | Hợp kim 800H | N08810 | 2.4602 | Hợp kim C22 | N06022 |
| Titan | |||||
| EN / W Nr. | AISI / TP | Liên hợp quốc | |||
| 3.7025 | Lớp 1 | R50250 | |||
| 3.7035 | Lớp 2 | R50400 | |||
| 3.7105 | Lớp 12 | R53400 | |||
| Các tài liệu khác theo yêu cầu. | |||||
Kích thước & Tiêu chuẩn
Phạm vi kích thước ống
| Đường kính ngoài | Độ dày thành | Chiều dài | |
| • Ống thẳng: | 4,00 - 114,30mm | 0,40 - 3,05mm | Tối đa 25m. |
| • Ống cuộn: | 4,00 - 25,00mm | 0,40 - 1,00mm | 100 - 1500m |
| • Cắt theo chiều dài yêu cầu: | Cắt bằng laser / Theo yêu cầu |
Tiêu chuẩn ống
| • ASTM A249:Ống nồi hơi, bộ siêu nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và ống ngưng tụ bằng thép Austenit hàn. • ASTM A268:Ống thép không gỉ ferritic và martensitic liền mạch và hàn dùng trong gia đình. • ASTM A269:Ống thép không gỉ Austenit liền mạch và hàn dùng trong gia đình. • ASTM A270:Ống thép không gỉ Austenit và Ferrit/Austenit liền mạch và hàn, dùng trong vệ sinh. • ASTM A312:Ống thép không gỉ Austenit liền mạch, hàn và gia công nguội mạnh. • ASTM A554:Ống thép không gỉ hàn dùng trong cơ khí. • ASTM A688:Ống gia nhiệt nước bằng thép không gỉ Austenit liền mạch và hàn. • ASTM A789:Ống thép không gỉ Ferritic/Austenitic liền mạch và hàn dùng cho mục đích sử dụng chung. • ASTM A790:Ống thép không gỉ Ferritic/Austenitic liền mạch và có mối hàn. • ASTM B515:Ống hợp kim Niken-Sắt-Crom hàn. • ASTM B626:Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống hợp kim niken và niken-cobalt hàn. • ASTM B704:Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống hợp kim niken hàn. • ASTM B338:Ống titan và hợp kim titan liền mạch và hàn dùng cho bình ngưng và bộ trao đổi nhiệt. • EN 10217-7:Ống thép hàn dùng cho mục đích chịu áp lực. • EN 10296-2:Ống thép tròn hàn dùng trong các ứng dụng cơ khí và kỹ thuật chung. • EN 10357:Ống thép không gỉ hàn dọc, austenit-ferrit và ferrit dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm và hóa chất. |