Bạn có câu hỏi nào? Hãy gọi cho chúng tôi:+86 21 57701837

Thép Austenit ASME SA269 · TP304

Mô tả ngắn gọn:

Thép không gỉ crom niken đa năng chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hóa chất và công nghiệp dầu khí. Với nhiệt độ lên đến 400°C, loại thép này thể hiện độ bền tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn tốt. Hơn nữa, loại thép này phù hợp với các quy trình hàn TIG, MAG và hàn hồ quang thủ công.


  • Loại ống:TP304, AISI 304, EN 1.4301, UNS S30400
  • Loại ống:Không mối nối, hàn
  • Dạng ống:Ống thẳng, ống chữ U, ống cuộn, các đoạn cắt theo chiều dài.
  • Hoàn thiện bề mặt:Ủ sáng (BA), Ủ dung dịch và tẩy gỉ (AP), Đánh bóng (Độ nhám 180, 240, 320, 400)
  • Tiêu chuẩn (ASME/ASTM):ASME SA269, ASTM A269
  • Tiêu chuẩn (EN):EN 10216-5, EN 10217-7
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Ống thép không gỉ TP304, ống thép không gỉ 1.4301

    Mục Thông số kỹ thuật / Chi tiết
    Ống thép không gỉ ASME SA269, ASTM A269
    Kích thước ống Kích thước từ đường kính ngoài 1/4″ đến 5″
    Phạm vi độ dày 0,3mm – 50 mm
    Kiểu Không mối nối / Hàn
    Hình thức Tròn
    Chiều dài Chiều dài ngẫu nhiên đơn, chiều dài ngẫu nhiên kép và chiều dài yêu cầu / Uốn cong
    Kết thúc Đầu trơn
    Bảo vệ cuối Nắp nhựa
    Hoàn thiện bên ngoài 2B, BA, AP, Đánh bóng
    Điều kiện giao hàng Ủ mềm và tẩy gỉ, Ủ mềm sáng bóng, Kéo nguội
    Báo cáo kiểm tra, thử nghiệm Chứng chỉ kiểm tra nhà máy, EN 10204 3.1
    Đóng gói Đóng gói trong thùng gỗ hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Đặc biệt Kích thước và thông số kỹ thuật khác với quy định nêu trên có thể được sản xuất theo yêu cầu.

    TP 304 . UNS S30400 . 1.4301 Thành phần hóa học

    Thành phần hóa học (tính theo % khối lượng)

    Cấp C (Tối đa) Si (Tối đa) Mn (Tối đa) P (Tối đa) S (Tối đa) Cr Ni Mo Ti N Người khác
    304 0,08 1.00 2.00 0,045 0,030 18,0 – 20,0 8.0 – 11.0 - - - -
    1.4301 0,07 1.00 2.00 0,045 0,015 17,5 – 19,5 8.0 – 10.5 - - 0,10 -

    TP 304 . UNS S30400 . 1.4301 Tính chất cơ học

    Tính chất cơ học và xử lý nhiệt

    Cấp Rp 0,2 Mpa (Tối thiểu) Rp 1.0 Mpa (Tối thiểu) Rm Mpa (Tối thiểu – Tối đa) A (%) (Tối thiểu) Độ cứng (HRB) (Tối đa) Xử lý nhiệt
    304 205 - 515 35 90 Dung dịch ủ
    1.4301 195 230 500 – 700 40 - Dung dịch ủ

  • Trước:
  • Kế tiếp: